30 NGÀY ĐỔI TRẢ MIỄN PHÍ, GIAO HÀNG TOÀN QUỐC

Bảng Giá

(Áp dụng từ ngày 1.1.2022)

ĐVT: VNĐ

I. Tinh dầu thiên nhiên (Essential oils)

Mã sản phẩm Tên tiếng Việt (Tên tiếng Anh/Tên thực vật) 100ml 500ml 1000ml Xuất xứ
A – C
EO-KB-001 Tinh Dầu A Ngùy (Asafoetida/Ferula asafoetida) 5.650.000 21.050.000 39.250.000 Ấn Độ
EO-KB-002 Tinh Dầu Ajwain (Ajowan/Trachyspermum copticum) 1.000.000 2.800.000 5.200.000 Ấn Độ
EO-KB-003 Tinh Dầu Bạc Hà (Peppermint/Mentha piperita) 240.000 550.000 950.000 Ấn Độ
EO-KB-004 Tinh Dầu Bạc Hà Á (Cornmint/Mentha arvensis) 370.000 850.000 1.550.000 Ấn Độ
EO-KB-005 Tinh Dầu Bạc Hà Chanh (Citrata/Mentha citrata) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-006 Tinh Dầu Bạc Hà Lục (Spearmint/Mentha spicata) 430.000 1.000.000 1.800.000 Ấn Độ
EO-KB-007 Tinh Dầu Bạc Hà Mèo (Catnip/Nepeta cataria) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-008 Tinh Dầu Bạc Hà Ngựa (Horsemint/Mentha longifolia) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-009 Tinh Dầu Bạch Dương Lông (Birch Tar/Betula alba) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-010 Tinh Dầu Bạch Dương Ngọt (Birch Sweet/Betula lenta) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-011 Tinh Dầu Bạch Đàn Chanh (Eucalyptus Citriodora/Corymbia citriodora) 300.000 700.000 1.200.000 Ấn Độ
EO-KB-012 Tinh Dầu Bạch Đậu Khấu /Thảo Quả (Cardamom/Elettaria cardamomum) 1.550.000 5.650.000 10.550.000 Ấn Độ
EO-KB-013 Tinh Dầu Bạch Truật (Atractylis/Atractylodes macrocephala Koidz) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-014 Tinh Dầu Bạch Tùng Hương (Galbanum/Ferula galbaniflua) 850.000 3.050.000 5.650.000 Ấn Độ
EO-KB-015 Tinh Dầu Bách Xù (Juniper Berry/Juniperus communis) 750.000 2.650.000 4.950.000 Ấn Độ
EO-KB-016 Tinh Dầu Bách Xù Gai (Cade/Juniperus oxycedrus) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-017 Tinh Dầu Bài Hương (Hyssop/Hyssopus officinalis) 1.100.000 3.100.000 5.700.000 Ấn Độ
EO-KB-018 Tinh Dầu Balsam Peru (Balsam Peru/Myroxylon pereirae) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-019 Tinh Dầu Balsam Tolu (Balsam Tolu/Myroxylon balsamum) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-020 Tinh Dầu Bồng Nga Truật (Finger Root/Boesenbergia rotunda) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-021 Tinh Dầu Cà Phê (Coffee/Coffea arabica) 420.000 950.000 1.750.000 Ấn Độ
EO-KB-022 Tinh Dầu Cabreuva (Cabreuva/Myrocarpus fastigiatus) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-023 Tinh Dầu Cam Bergamot (Bergamot/Citrus bergamia) 430.000 1.000.000 1.800.000 Ấn Độ
EO-KB-024 Tinh Dầu Cam Đắng (Bitter Orange/Citrus aurantium) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-025 Tinh Dầu Cam Ngọt (Sweet Orange/Citrus sinensis) 170.000 400.000 700.000 Ấn Độ
EO-KB-026 Tinh Dầu Cam Nhật (Yuzu/Citrus junos) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-027 Tinh Dầu Cam Tùng Hương (Spikenard/Nardostachys jatamansi) 5.650.000 21.050.000 39.250.000 Ấn Độ
EO-KB-028 Tinh Dầu Caraway (Caraway/Carum carvi) 720.000 1.650.000 3.050.000 Ấn Độ
EO-KB-029 Tinh Dầu Cần Núi (Lovage/Levisticum officinale Koch) 750.000 2.650.000 4.950.000 Ấn Độ
EO-KB-030 Tinh Dầu Cây Móng Tay (Henna/Lawsonia inermis) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-031 Tinh Dầu Cầy Vòi Hương (Civet/Paradoxurus hermaphroditus) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-032 Tinh Dầu Chanh (Lemon/Citrus limonum) 360.000 800.000 1.500.000 Ấn Độ
EO-KB-033 Tinh Dầu Chanh Sần (Lime/Citrus aurantifolia) 420.000 950.000 1.750.000 Ấn Độ
EO-KB-034 Tinh Dầu Chanh Thơm Myrtle (Lemon Scented Myrtle/Backhousia citriodora) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-035 Tinh Dầu Châu Thụ (Gaultheria/Gaultheria fragrantissima Wall.) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-036 Tinh Dầu Chi Mạy (Hickory/Carya spp.) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-037 Tinh Dầu Chi Tiên Khách Lai (Cyclamen/Cyclamen persicum) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-038 Tinh Dầu Cỏ Cú/Hương Phụ (Cypriol/Cyperus scariosus) 3.450.000 12.800.000 23.850.000 Ấn Độ
EO-KB-039 Tinh Dầu Cỏ Hôi (Hoa Ngũ Sắc) (Agetatum Conyzoides/Agetatum conyzoides) 1.450.000 5.300.000 9.850.000 Ấn Độ
EO-KB-040 Tinh Dầu Cỏ Hương Bài/Cỏ Hương Lau (Vetiver/Vetiveria zizanoides) 1.750.000 6.400.000 11.950.000 Ấn Độ
EO-KB-041 Tinh Dầu Cỏ Thi (Yarrow/Achillea millefolium) 900.000 2.600.000 4.800.000 Ấn Độ
EO-KB-042 Tinh Dầu Copaiba (Copaiba/Copaifera officinalis) 900.000 2.600.000 4.800.000 Ấn Độ
EO-KB-043 Tinh Dầu Croton (Croton/Codiaeum variegatum) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-044 Tinh Dầu Cúc Bất Tử (Helichrysum/Helichrysum italicum) 17.050.000 63.800.000 119.050.000 Ấn Độ
EO-KB-045 Tinh Dầu Cúc Đức (Chamomile German/Matricaria recutita) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-046 Tinh Dầu Cúc Hoàng Anh (Goldenrod/Solidago Canadensis) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-047 Tinh Dầu Cúc La Mã (Chamomile Roman/Chamaemelum nobile) 5.650.000 21.050.000 39.250.000 Pháp
EO-KB-048 Tinh Dầu Cúc Ngải Giấm (Tarragon/Artemisia dracunculus) 850.000 3.050.000 5.650.000 Ấn Độ
EO-KB-049 Tinh Dầu Cúc Ngải Xanh (Blue Tansy/Tanacetum annuum) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-050 Tinh Dầu Cúc Vạn Thọ (Tagetes/Tagetes minuta) 1.250.000 4.550.000 8.450.000 Ấn Độ
EO-KB-051 Tinh Dầu Cửu Lý Hương (Rue/Ruta graveolen) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
D – H
EO-KB-052 Tinh Dầu Dạ Hoa (Harshiangar/Nyctanthes arbor-tristis) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-053 Tinh Dầu Dành Dành/Chi Tử (Gardenia/Gardenia jasminoides) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-054 Tinh Dầu Davana (Davana/Artemisia pallens) 4.270.000 12.350.000 23.850.000 Ấn Độ
EO-KB-055 Tinh Dầu Dầu Giun (Wormseed/Artemisia cina, Chenopodium ambrosioides) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-056 Tinh Dầu Đại Kích (Cascarilla Bark/Croton eluteria) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-057 Tinh Dầu Đào Kim Nương (Myrtle/Myrtus communis) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-058 Tinh Dầu Đào Kim Nương Mật (Honey Myrtle/Melaleuca teretifolia) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-059 Tinh Dầu Đầu Rồng Moldavian (Moldavian Dragonhead/Dracocephalum moldavic) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-060 Tinh Dầu Đinh Hương Nụ (Clove Bud/Syzygium aromaticum) 460.000 1.050.000 1.950.000 Ấn Độ
EO-KB-061 Tinh Dầu Đinh Lăng (Alfalfa/Medicago sativa L.) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-062 Tinh Dầu Đỗ Quyên (Rhododendron Anthopogon/Rhododendron anthopogon) 900.000 3.200.000 5.950.000 Ấn Độ
EO-KB-063 Tinh Dầu Đỗ Tùng (Juniper Berry/Juniperus communis) 750.000 2.650.000 4.950.000 Ấn Độ
EO-KB-064 Tinh Dầu Độc Cần (Hemlock/Tsuga canadensis) 550.000 1.900.000 3.550.000 Ấn Độ
EO-KB-065 Tinh Dầu Đơn Sâm/Xô Thơm (Clary Sage/Salvia sclarea) 600.000 1.700.000 3.150.000 Ấn Độ
EO-KB-066 Tinh Dầu Gỗ Amyris (Amyris/Amyris balsamifera l.) 950.000 3.500.000 6.500.000 Ấn Độ
EO-KB-067 Tinh Dầu Gỗ Đàn Hương (Sandalwood, White/Santalum album) 2.050.000 7.550.000 14.050.000 Ấn Độ
EO-KB-068 Tinh Dầu Gỗ Đàn Hương (Sandalwood Australian/Santalum spicatum) 4.050.000 15.050.000 28.050.000 Indonesia
EO-KB-069 Tinh Dầu Gỗ Guaiac (Guaiacwood/Bulnesia sarmientoi) 950.000 3.500.000 6.500.000 Ấn Độ
EO-KB-070 Tinh Dầu Gỗ Hồng (Rosewood/Aniba rosaeodora) 600.000 1.400.000 2.500.000 Ấn Độ
EO-KB-071 Tinh Dầu Gỗ Trắc Xanh (Palo Santo/Bursera graveolens) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-072 Tinh Dầu Gurjum Balsam (Gurjun Balsam/Dipterocarpus turbinatus) 650.000 2.300.000 4.250.000 Ấn Độ
EO-KB-073 Tinh Dầu Gừng (Ginger/Zingiber officinale) 900.000 2.600.000 4.800.000 Ấn Độ
EO-KB-074 Tinh Dầu Hạnh Đào (Bitter Almond/Prunus dulcis var. amara) 90.000 250.000 350.000 Ấn Độ
EO-KB-075 Tinh Dầu Hành Tây (Onion/Allium cepa l.) 1.100.000 4.000.000 7.450.000 Ấn Độ
EO-KB-076 Tinh Dầu Hạt Cà Rốt (Carrot Seed/Daucus carota) 750.000 2.150.000 3.950.000 Ấn Độ
EO-KB-077 Tinh Dầu Hạt Cần Tây (Celery Seed/Apium graveolens) 1.170.000 3.400.000 6.500.000 Ấn Độ
EO-KB-078 Tinh Dầu Hạt Cỏ Cà Ri (Fenugreek/Trigonella foenum-graecum) 780.000 1.800.000 3.300.000 Ấn Độ
EO-KB-079 Tinh Dầu Hạt Đương Quy (Angelica Seed/A. archangelica) 900.000 2.600.000 4.800.000 Ấn Độ
EO-KB-080 Tinh Dầu Hạt Gai (Hemp Seed/Cannabis sativa) 330.000 750.000 1.350.000 Ấn Độ
EO-KB-081 Tinh Dầu Hạt Hoàng Quỳ/Vong Vang (Ambrette Seed/Abelmoschus moschatus) 4.080.000 9.500.000 17.600.000 Ấn Độ
EO-KB-082 Tinh Dầu Hạt Mùi Ta (Ngò Rí, Rau Mùi) (Coriander Seed/Coriandrum sativum) 900.000 3.200.000 5.950.000 Ấn Độ
EO-KB-083 Tinh Dầu Hạt Mùi Tây (Hạt Ngò Rí Tây) (Parsley Seed/Petroselinum sativum) 900.000 3.200.000 5.950.000 Ấn Độ
EO-KB-084 Tinh Dầu Hạt Thì Là (Dill Seed/Anethum graveolens) 800.000 2.900.000 5.350.000 Việt Nam
EO-KB-085 Tinh Dầu Hoa Anh Thảo (Evening Primrose/Oenothera biennis) 250.000 600.000 1.050.000 Ấn Độ
EO-KB-086 Tinh Dầu Hoa Bia (Hop/Humulus lupulus l) 800.000 2.900.000 5.350.000 Ấn Độ
EO-KB-087 Tinh Dầu Hoa Cam (Neroli/ Orange Blossom/Citrus aurantium var. amara) 1.150.000 3.300.000 6.150.000 Ấn Độ
EO-KB-088 Tinh Dầu Hoa Cơm Cháy (Elder Flowers/Sambucus canadensis L. and S. nigra I.) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-089 Tinh Dầu Hoa Cúc Costmary (Costmary/Tanacetum balsamita) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-090 Tinh Dầu Hoa Đại/Sứ (Frangipani/Plumeria alba) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-091 Tinh Dầu Hoa Hồng (Rose/Rosa damascena) 1.950.000 7.150.000 13.350.000 Ấn Độ
EO-KB-092 Tinh Dầu Hoa Hồng (Rose Damascena/Rosa damascena) 3.150.000 11.650.000 21.750.000 Pháp
EO-KB-093 Tinh Dầu Hoa Liên Kiều (Forsythia/Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl.) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-094 Tinh Dầu Hoa Nhài (Jasmine Sambac/Jasminum sambac) 510.000 1.150.000 2.150.000 Ấn Độ
EO-KB-095 Tinh Dầu Hoa Nhài Tây Ban Nha (Jasmine Grandiflorum/Jasminum grandiflorum) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-096 Tinh Dầu Hoa Tím Thơm (Violet Leaf/Viola odorata) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-097 Tinh Dầu Hoàng Đàn (Cedarwood/Cedrus deodara) 370.000 850.000 1.550.000 Ấn Độ
EO-KB-098 Tinh Dầu Hoàng Đàn Texas (Texas Cedar Wood/Juniperus Mexicana) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-099 Tinh Dầu Hoàng Lan (Cananga/Cananga odorata) 500.000 1.400.000 2.600.000 Ấn Độ
EO-KB-100 Tinh Dầu Hoàng Ngọc Lan (Champak/Magnolia champaca) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-101 Tinh Dầu Hoắc Hương (Patchouli India/Pogostemon cablin) 750.000 2.150.000 3.950.000 Ấn Độ
EO-KB-102 Tinh Dầu Hoắc Hương (Patchouli Indonesia/Pogostemon cablin) 750.000 2.150.000 3.950.000 Indonesia
EO-KB-103 Tinh Dầu Horehound (Horehound/Marrubium vulgare L) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-104 Tinh Dầu Hồi (Star Anise/Illicium verum) 300.000 700.000 1.200.000 Ấn Độ
EO-KB-105 Tinh Dầu Huệ Ta (Tuberose/Polianthes Tuberosa) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-106 Tinh Dầu Húng Cay (Summer Savory/Satureja hortensis) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-107 Tinh Dầu Húng Chanh /Tần Dày Lá (Coleus Leaf/Coleus aromaticus,) 3.450.000 12.800.000 23.850.000 Việt Nam
EO-KB-108 Tinh Dầu Húng Hương Núi (Winter Savory/Satureja montana) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-109 Tinh Dầu Húng Quế (Basil/Ocimum basilicum) 370.000 850.000 1.550.000 Ấn Độ
EO-KB-110 Tinh Dầu Hương Nhu Tía (Holy Basil/ Tulsi/Ocimum sanctum L.) 600.000 1.400.000 2.500.000 Ấn Độ
EO-KB-111 Tinh Dầu Hương Nhu Trắng (Ocimum Gratissimum/Ocimum Gratissimum) 510.000 1.150.000 2.150.000 Ấn Độ
EO-KB-112 Tinh Dầu Hương Thảo (Rosemary/Rosmarinus officinalis) 480.000 1.100.000 2.000.000 Ấn Độ
EO-KB-113 Tinh Dầu Hương Trầm (Frankincense/Boswellia serrata) 500.000 1.400.000 2.600.000 Ấn Độ
I – L
EO-KB-114 Tinh Dầu Inula (Inula/Inula graveolens) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-115 Tinh Dầu Kapoor Kachri (Kapoor Kachri/Hedychium spicatum) 900.000 2.600.000 4.800.000 Ấn Độ
EO-KB-116 Tinh Dầu Khuynh Diệp (Eucalyptus/Eucalyptus globulus) 330.000 750.000 1.350.000 Ấn Độ
EO-KB-117 Tinh Dầu Kim Ngân Hoa (Honeysuckle/Lonicera caprifolium) 950.000 3.500.000 6.500.000 Ấn Độ
EO-KB-118 Tinh Dầu Kinh Giới (Oregano/Origanum vulgare var. carvacrol) 600.000 1.700.000 3.150.000 Ấn Độ
EO-KB-119 Tinh Dầu Kinh Giới Ngọt (Marjoram/Origanum majorana) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-120 Tinh Dầu Lá Buchu (Buchu/Agothosma betulina) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-121 Tinh Dầu Lá Cà Ri (Curry Leaf/Murraya koenigii) 900.000 2.600.000 4.800.000 Ấn Độ
EO-KB-122 Tinh Dầu Lá Chanh (Petitgrain/Citrus aurantium ssp.amara) 950.000 3.500.000 6.500.000 Ấn Độ
EO-KB-123 Tinh Dầu Lá Đinh Hương (Clove Leaf/Syzygium aromaticum) 360.000 800.000 1.500.000 Ấn Độ
EO-KB-124 Tinh Dầu Lá Mùi Ta (Ngò Rí, Rau Mùi) (Cilantro/Coriandrum sativum) 2.250.000 8.300.000 15.450.000 Việt Nam
EO-KB-125 Tinh Dầu Lá Mùi Tàu (Eryngium Foetidium/Eryngium foetidum L.) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Việt Nam
EO-KB-126 Tinh Dầu Lá Mùi Tây (Lá Ngò Rí Tây) (Parsley Leaf/Petroselinum crispum) 1.650.000 6.050.000 11.250.000 Ấn Độ
EO-KB-127 Tinh Dầu Lá Thì Là (Dill Leaf/Anethum graveolens) 800.000 2.900.000 5.350.000 Việt Nam
EO-KB-128 Tinh Dầu Lá Trầu Không (Betel Leaf/Piper betle) 1.650.000 6.050.000 11.250.000 Indonesia
EO-KB-129 Tinh Dầu Lá Trầu Không (Betel Leaf/Piper betle) 1.250.000 4.550.000 8.450.000 Ấn Độ
EO-KB-130 Tinh Dầu Labdanum (Labdanum/ Cistus/ Rock Rose Ess. Oil/Cistus ladaniferus) 600.000 1.700.000 3.150.000 Ấn Độ
EO-KB-131 Tinh Dầu Lãnh Sam (Fir Needle/Abies balsamea) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-132 Tinh Dầu Lemon Verbena Morocco (Lemon Verbena Morocco/Aloysia tryphalla) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-133 Tinh Dầu Liên Mộc/Sẹ (Comfrey/Symphytum officinale) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-134 Tinh Dầu Liễu Trắng (Katrafay/Cedrelopsis grevei) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-135 Tinh Dầu Linh Lan (Muguet/Convallaria majalis) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-136 Tinh Dầu Linh Sam Doughlas (Douglas Fir/Pseudotsuga menziesii) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-137 Tinh Dầu Long Não/Rã Hương (Camphor/Cinnamomum camphora) 220.000 500.000 900.000 Việt Nam
EO-KB-138 Tinh Dầu Lộc Đề Xanh (Wintergreen/Gaultheria procumbens) 220.000 500.000 900.000 Ấn Độ
EO-KB-139 Tinh Dầu Lưu Ly (Borage/Borago officinalis) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-140 Tinh Dầu Mandravasarotra (Mandravasarotra/Cinnamosma fragrans) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-141 Tinh Dầu Màng Tang (Litsea Cubeba/ May Chang/Litsea cubeba) 330.000 750.000 1.350.000 Việt Nam
EO-KB-142 Tinh Dầu Manuka (Manuka/Leptospermum scoparium) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-143 Tinh Dầu Mastic (Mastic/Pistachia lentiscus) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-144 Tinh Dầu Mẫu Đơn (Paeonol/Paeonia suffruticosa Andr.) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-145 Tinh Dầu Monarda (Monarda/Monarda fistulosa) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-146 Tinh Dầu Mù Tạt (Mustard/Brassica albae) 100.000 250.000 400.000 Ấn Độ
EO-KB-147 Tinh Dầu Myrrh (Myrrh/Commiphora myrrha) 800.000 2.900.000 5.350.000 Ấn Độ
EO-KB-148 Tinh Dầu Ngải Cứu (Mugwort/Artemisia vulgaris) 2.050.000 7.550.000 14.050.000 Ấn Độ
EO-KB-149 Tinh Dầu Ngải Đắng (Wormwood/Artemisia absinthium) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-150 Tinh Dầu Nghệ (Turmeric/Curcuma longa L.) 400.000 900.000 1.700.000 Ấn Độ
EO-KB-151 Tinh Dầu Nghệ Đen (Zedoaria/Curcuma zedoaria) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-152 Tinh Dầu Ngò Rí Tây (Chervil/Anthriscus cerefolium (L.) Hoffm.) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-153 Tinh Dầu Ngọc Am (China Cedarwood/Cupressus funebris) 370.000 850.000 1.550.000 Ấn Độ
EO-KB-154 Tinh Dầu Ngọc Lan Tây (Ylang Ylang/Cananga odorata) 510.000 1.150.000 2.150.000 Ấn Độ
EO-KB-155 Tinh Dầu Ngọc Lan Trắng (Magnolia/Michelia alba) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-156 Tinh Dầu Nguyệt Quế (Bay Leaf/Laurus nobilis) 650.000 1.850.000 3.450.000 Ấn Độ
EO-KB-157 Tinh Dầu Nhục Đậu Khấu (Nutmeg India/Myristica fragrans) 650.000 1.850.000 3.450.000 Ấn Độ
EO-KB-158 Tinh Dầu Nhụy Hoa Nghệ Tây (Saffron/Crocus sativus) 5.650.000 21.050.000 39.250.000 Ấn Độ
EO-KB-159 Tinh Dầu Nhựa Bồ Đề/Cánh Kiến Trắng (Benzoin Resinoid/Styrax benzoin) 1.100.000 4.000.000 7.450.000 Ấn Độ
EO-KB-160 Tinh Dầu Nhựa Hoa Diên Vỹ (Orris/Iris pallida) 1.250.000 4.550.000 8.450.000 Ấn Độ
EO-KB-161 Tinh Dầu Nữ Lang (Valerian Root India/Valeriana officinalis) 2.650.000 9.800.000 18.250.000 Ấn Độ
O – T
EO-KB-162 Tinh Dầu Oải Hương (Lavender 40/42/Lavandula angustifolia) 650.000 1.800.000 3.300.000 Pháp
EO-KB-163 Tinh Dầu Oải Hương (Lavender/Lavandula angustifolia) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Bulgaria
EO-KB-164 Tinh Dầu Oải Hương (Lavender/Lavandula angustifolia) 500.000 1.150.000 2.150.000 Ấn Độ
EO-KB-165 Tinh Dầu Oải Hương (Lavandin/Lavandula x hybrida) 900.000 2.600.000 4.800.000 Pháp
EO-KB-166 Tinh Dầu Oải Hương Lai (Lavendin/Lavandula officinalis Chaix & Lavandula latifolin Vill.) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-167 Tinh Dầu Oải Hương Spike (Spike Lavender/Lavandula latifolia Medik.) 750.000 2.150.000 3.950.000 Ấn Độ
EO-KB-168 Tinh Dầu Opoponax (Opoponax/Commiphora guidottii ) 1.250.000 4.550.000 8.450.000 Ấn Độ
EO-KB-169 Tinh Dầu Ổi (Guava/Psidium spp.) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-170 Tinh Dầu Ớt (Chilli Seed/Capsicum annuum) 350.000 1.000.000 1.800.000 Ấn Độ
EO-KB-171 Tinh Dầu Phong lữ (Geranium/Pelargonium graveolens) 900.000 2.500.000 4.600.000 Ấn Độ
EO-KB-172 Tinh Dầu Pimento Berry (Pimento Berry/Pimento officinalis myrtaceae) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-173 Tinh Dầu Pơ Mu (Hinoki/Chamaecyparis obtusa) 190.000 450.000 750.000 Việt Nam
EO-KB-174 Tinh Dầu Quất/Tắc (Cumquat/Fortunella spp.) 600.000 1.400.000 2.500.000 Việt Nam
EO-KB-175 Tinh Dầu Quế (Cinnamon/Cinnamomum verum) 250.000 550.000 1.050.000 Ấn Độ
EO-KB-176 Tinh Dầu Rau Diếp Cá (Houttuynia cordata/Houttuynia cordata) 3.450.000 12.800.000 23.850.000 Việt Nam
EO-KB-177 Tinh Dầu Rau Diếp Xoăn (Chicory/Cichorium intybus L.) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-178 Tinh Dầu Rau Ngò Om/Rau Ngổ (Limnophila Aromatica/Limnophila Aromatica) 3.050.000 11.300.000 21.050.000 Việt Nam
EO-KB-179 Tinh Dầu Ravensara (Ravensara/Ravensara aromatica) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-180 Tinh Dầu Rễ Bạch Chỉ/Rễ Đương Quy (Angelica Root/Angelica archangelica) 1.650.000 6.050.000 11.250.000 Ấn Độ
EO-KB-181 Tinh Dầu Rêu Sồi (Oakmoss/Evernia prunastri) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-182 Tinh Dầu Riềng (Galangal/Alpinia galanga) 1.250.000 4.550.000 8.450.000 Việt Nam
EO-KB-183 Tinh Dầu Rosalina (Rosalina Australian/Melaleuca ericifolia) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-184 Tinh Dầu Sả Chanh (Lemongrass/Cymbopogon flexuosus) 210.000 500.000 850.000 Ấn Độ
EO-KB-185 Tinh Dầu Sả Gừng (Gingergrass/C. martinii var. sofia) 650.000 1.850.000 3.450.000 Ấn Độ
EO-KB-186 Tinh Dầu Sả Hoa Hồng (Palmarosa/Cymbopogon martinii) 480.000 1.100.000 2.000.000 Ấn Độ
EO-KB-187 Tinh Dầu Sả Java (Citronella Java/Cymbopogon winterianus Jowitt) 210.000 450.000 850.000 Việt Nam
EO-KB-188 Tinh Dầu Sả Sri Lanka (Jamarosa Root Essential/Cymbopogon nardus) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-189 Tinh Dầu Sâm Ấn Độ (Ashwagandha/Withania somnifera) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-190 Tinh Dầu Sẻn Gai (Tomar Seed/Zanthoxylum armatum) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-191 Tinh Dầu Sugandha Bala (Sugandha Bala/Valeriana wallichi) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-192 Tinh Dầu Sugandha Kokila (Sugandha Kokila/Cinnamomum glaucescens) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-193 Tinh Dầu Thanh Hao Hoa Vàng (Artemisia Annuae/Artemisia annua L.) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-194 Tinh Dầu Thì Là Ai Cập (Egypt Dill/Cumin cyminum L.) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-195 Tinh Dầu Thiên Niên Kiện (Homalomena Occulta/Homalomena occulta) 1.650.000 6.050.000 11.250.000 Ấn Độ
EO-KB-196 Tinh Dầu Thông (Pine Needle/Pinus sylvestris) 130.000 300.000 500.000 Ấn Độ
EO-KB-197 Tinh Dầu Thông Đỏ (Red Pine/Pinus koraiensis) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-198 Tinh Dầu Thông Núi (Dwarf Pine/Pinus mugo turra) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-199 Tinh Dầu Thủy Xương Bồ (Calamus/Acorus calamus) 950.000 3.500.000 6.500.000 Ấn Độ
EO-KB-200 Tinh Dầu Tía Tô Đất (Melissa Leaf/Melissa officinalis) 950.000 3.500.000 6.500.000 Ấn Độ
EO-KB-201 Tinh Dầu Tía Tô Tím (Perilla/Perilla frutescens (L.) Breit) 2.750.000 10.150.000 18.950.000 Ấn Độ
EO-KB-202 Tinh Dầu Tiêu Đen (Black Pepper/Piper nigrum) 800.000 2.200.000 4.100.000 Ấn Độ
EO-KB-203 Tinh Dầu Tiểu Hồi Cần (Anise/Aniseed/Pimpinella anisum) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-204 Tinh Dầu Tiểu Hồi Hương (Fennel/Foeniculum vulgare) 800.000 2.200.000 4.100.000 Ấn Độ
EO-KB-205 Tinh Dầu Tiêu Jamaica (Allspice/Pimenta officinalis) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-206 Tinh Dầu Tiêu Mexico (Pimento Leaf/Pimenta dioica) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-207 Tinh Dầu Tiêu Thất (Cubeb/Piper cubeba) 900.000 2.600.000 4.800.000 Ấn Độ
EO-KB-208 Tinh Dầu Tỏi (Garlic/Allium sativum) 800.000 2.200.000 4.100.000 Ấn Độ
EO-KB-209 Tinh Dầu Tô Hạp Hương/An Tức Hương (Storax/Liquidambar orientalis) 1.100.000 4.000.000 7.450.000 Ấn Độ
EO-KB-210 Tinh Dầu Trà Trắng (Kanuka/Kunzea ericoides) 450.000 1.050.000 1.850.000 Ấn Độ
EO-KB-211 Tinh Dầu Trà Xanh (Green Tea/Camellia sinensis) 750.000 2.100.000 3.850.000 Ấn Độ
EO-KB-212 Tinh Dầu Tràm 60% (Eucalyptol 60%/Melaleuca leucadendra) 270.000 600.000 1.100.000 Ấn Độ
EO-KB-213 Tinh Dầu Tràm 99% (Eucalyptol 99%/Melaleuca leucadendra) 300.000 700.000 1.200.000 Ấn Độ
EO-KB-214 Tinh Dầu Trám Dầu (Elemi/Canarium luzonicum) 1.100.000 4.000.000 7.450.000 Ấn Độ
EO-KB-215 Tinh Dầu Tràm Gió (Cajeput/Melaleuca cajuputi) 300.000 700.000 1.200.000 Việt Nam
EO-KB-216 Tinh Dầu Tràm Năm Gân (Niaouli/Melaleuca quinquenervia) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-217 Tinh Dầu Tràm Trà (Tea Tree/Melaleuca alternifolia) 480.000 1.100.000 2.000.000 Ấn Độ
EO-KB-218 Tinh Dầu Tràm Trà (Tea Tree/Melaleuca alternifolia) 780.000 1.800.000 3.300.000 Australia
EO-KB-219 Tinh Dầu Trạng Nguyên (Euphorbia/Euphorbia pulcherrima) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-220 Tinh Dầu Trắc Bách Diệp (Cypress/Cupressus sempervirens) 750.000 2.150.000 3.950.000 Ấn Độ
EO-KB-221 Tinh Dầu Trắc Bách Diệp Xanh (Blue Cypress/Callitris intratropica) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-222 Tinh Dầu Trầm Hương (Agarwood/Aquilaria agallocha) 3.650.000 13.550.000 25.250.000 Ấn Độ
EO-KB-223 Tinh Dầu Trầm Hương (Oud/Aquilaria agallocha) 4.050.000 15.050.000 28.050.000 Ấn Độ
EO-KB-224 Tinh Dầu Tuyết Tùng Atlas (Atlas Cedar/Cedrus atlantica) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-225 Tinh Dầu Tuyết Tùng Đỏ (Arborvitae/Thuja plicata) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-226 Tinh Dầu Tuyết Tùng Himalaya (Cedarwood/Cedrus deodara) 370.000 850.000 1.550.000 Ấn Độ
EO-KB-227 Tinh Dầu Tuyết Tùng Trắng Bắc (Cedar Leaf/Thuja occidentalis) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
V – X
EO-KB-228 Tinh Dầu Vani (Vanilla/Vanilla planifolia) 1.200.000 3.400.000 6.250.000 Ấn Độ
EO-KB-229 Tinh Dầu Vân Mộc Hương (Costus Root/Saussurea costus) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-230 Tinh Dầu Vân Sam Đen (Spruce/Picea mariana) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-231 Tinh Dầu Vitex Berry (Vitex Berry/Vitex agnus-castus) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-232 Tinh Dầu Vỏ Bưởi (Pomelo/Citrus grandis) 490.000 1.150.000 2.050.000 Việt Nam
EO-KB-233 Tinh Dầu Vỏ Bưởi (Grapefruit/Citrus paradisi) 490.000 1.150.000 2.050.000 Ấn Độ
EO-KB-234 Tinh Dầu Vỏ Hạt Nhục Đậu Khấu (Mace/Myristica fragrans) 1.550.000 4.400.000 8.150.000 Ấn Độ
EO-KB-235 Tinh Dầu Vỏ Quýt Lai (Clementine/Citrus clementina) 400.000 1.450.000 2.700.000 Ấn Độ
EO-KB-236 Tinh Dầu Vỏ Quýt/Trần Bì (Mandarin/Citrus reticulata) 460.000 1.050.000 1.950.000 Ấn Độ
EO-KB-237 Tinh Dầu Xạ Hương Đỏ (Red Thyme/Thymus vulgaris) 600.000 1.700.000 3.150.000 Ấn Độ
EO-KB-238 Tinh Dầu Xạ Hương Trắng (White Thyme/Thymus vulgaris) 600.000 1.700.000 3.150.000 Ấn Độ
EO-KB-239 Tinh Dầu Xá Xị (Sassafras/Cinnamomum parthenoxylon Meissn) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
EO-KB-240 Tinh Dầu Xô Thơm (Sage/Salvia officinalis) 600.000 1.700.000 3.150.000 Ấn Độ
EO-KB-241 Tinh Dầu Xuyên Khung (Chuan Xiong/Ligustici wallicii Rhizoma) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ

II. Dầu nền (Base oils)

Mã sản phẩm Tên tiếng Việt (Tên tiếng Anh/Tên thực vật) 100ml 500ml 1000ml Xuất xứ
BO-KB-001 Dầu Argan (Argan/Argania spinosa) 270.000 650.000 1.100.000 Ấn Độ
BO-KB-002 Dầu Bơ (Avocado/Persea americana) 120.000 300.000 500.000 Pháp
BO-KB-003 Dầu Calendula (Calendula/Calendula officinalis) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-004 Dầu Cám Gạo (Tinh chất- Vàng) (Rice Bran/Oryza Sativa) 70.000 200.000 250.000 Ấn Độ
BO-KB-005 Dầu Chironji (Chironji/Buchanania latifolia Roxb) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-006 Dầu Chùm Ngây (Moringa/Moringa oliefera) 260.000 600.000 1.050.000 Ấn Độ
BO-KB-007 Dầu Cọ (Paml/Elaeis guineensis) 60.000 150.000 200.000 Ấn Độ
BO-KB-008 Dầu Dừa (Không Mùi) (Coconut/Cocus nucifera) 60.000 150.000 200.000 Việt Nam
BO-KB-009 Dầu Dưa Bở (Muskmelon/Cucumis melo) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-010 Dầu Đại Tử Phong (Chaulmogra/Hydnocarpus wightianus) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-011 Dầu Emu (Emu/Dromaius novaehollandiae) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-012 Dầu Hạnh Nhân (Sweet Almond/Prunus dulcis) 90.000 250.000 350.000 Pháp
BO-KB-013 Dầu Hạt Dưa Leo (Cucumber Seed/Cucumis sativa) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-014 Dầu Hạt Amla (Amla Seed/Emblica officnalis) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-015 Dầu Hạt Arachis (Arachis/Arachis hypogaea) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-016 Dầu Hạt Babchi (Babchi Seed/Psoralea corylifolia) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-017 Dầu Hạt Babchi (Bitter Gourd/Momordica charantia) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-018 Dầu Hạt Bí Ngô (Pumpkin Seed/Cucurbita pepo) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-019 Dầu Hạt Borage (Borage Seed/Borago officinalis) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-020 Dầu Hạt Bông Vải (Cottonseed/Gossypium herbaceum) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-021 Dầu Hạt Cải (Rapeseed/Brassica napus) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-022 Dầu Hạt Dâu Tây (Strawberry Seed/Fragaria ananassa) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-023 Dầu Hạt Dưa Hấu (Watermelon/Citrullus vulgaris) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-024 Dầu Hạt Điều (Cashewnut/Anacardium occidentale) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-025 Dầu Hạt Gai (Hemp Seed/Cannabis sativa) 330.000 750.000 1.350.000 Ấn Độ
BO-KB-026 Dầu Hạt Goji (Goji Seed/Lycium barbarum) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-027 Dầu Hạt Kukui (Kukui Nut Oil Virgin/Aleurites moluccana) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-028 Dầu Hạt Lanh (Flaxseed/Linum usitatissimum) 100.000 250.000 400.000 Ấn Độ
BO-KB-029 Dầu Hạt Lựu (Pomegranate Seed/Punica grantum linn) 420.000 1.000.000 1.750.000 Ấn Độ
BO-KB-030 Dầu Hạt Mắc Ca (Macadamia Seed/Macadamia integrifolia) 270.000 650.000 1.100.000 Ấn Độ
BO-KB-031 Dầu Hạt Mè (Sesame Seed/Sesamum indicum) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-032 Dầu Hạt Nho (Grape seed/Vitus vinifera) 100.000 250.000 400.000 Ấn Độ
BO-KB-033 Dầu Hạt Ổi (Guava Seed/Psidium guajava) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-034 Dầu Hạt Phỉ (Hazel Nut/Corylus avellana) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-035 Dầu Hạt Quả Mơ (Apricot/Prunus armeniaca) 280.000 650.000 1.200.000 Ấn Độ
BO-KB-036 Dầu Hạt Sơ Ri (Cherry Seed/Pyrus avium) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-037 Dầu Hạt Tamanu (Tamanu Seed/Calophyllum inophyllum) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-038 Dầu Hạt Táo (Apple Seed/Malus domestica) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-039 Dầu Hạt Thì Là Đen (Cumin Essential/Nigella sativa) 900.000 2.600.000 4.800.000 Ấn Độ
BO-KB-040 Dầu Hạt Trà (Chè) (Camellial/Camellia sinensis / Camellia oleifera) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-041 Dầu Hạt Xoài (Mango Seed/Mangifera indica) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-042 Dầu Hạt Yến Mạch (Oat Seed/Avena sativa) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-043 Dầu Pistachio (Pistachio/Pistacia vera) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-045 Dầu Hoa Rum (Safflower/Carthamus tinctorius) 250.000 600.000 1.050.000 Ấn Độ
BO-KB-046 Dầu Hướng Dương (Sunflower/Helianthus annuus) 60.000 150.000 200.000 Ý
BO-KB-047 Dầu Jojoba Vàng (Jojoba/Simmondsia chinensis) 240.000 550.000 1.000.000 Ấn Độ
BO-KB-048 Dầu Lô Hội (Aloe Vera Gel/Aloe barbadensis) 240.000 550.000 1.000.000 Ấn Độ
BO-KB-049 Dầu Marula (Marula/Sclerocarya birrea) 310.000 750.000 1.300.000 Ấn Độ
BO-KB-050 Dầu Mầm Lúa Mạch (Wheat Germ/Triticum vulgare) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-051 Dầu Mù Tạt (Mustard Essential/Brassica Alba Seed) 100.000 250.000 400.000 Ấn Độ
BO-KB-052 Dầu Nam Việt Quất (Cran berry/Vaccinium macrocarpon) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-053 Dầu Ngô (Corn/Zea mays L.) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-054 Dầu Nụ Tầm Xuân (Rosehip/Rosa canina) 290.000 700.000 1.200.000 Ấn Độ
BO-KB-055 Dầu Oliu (Oliver/Olea europaea) 90.000 200.000 350.000 Ý
BO-KB-056 Dầu Quả Óc Chó (Walnut/Juglans regia) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-057 Dầu Seabuckthorn Berry (Seabuckthorn Berry/Hippophae rhamnoides L) Liên hệ Liên hệ Liên hệ Ấn Độ
BO-KB-058 Dầu Thầu Dầu (Castor/Ricinus communis.) 80.000 200.000 300.000 Ấn Độ

III. Vật tư (Accessories)

Tên vật tư 1 – 5 thùng 5 – 10 thùng >10 thùng Ghi chú
Vỏ chai thủy tinh 5ml 643.000 616.000 590.000 765 chai/thùng (Chưa bao gồm nút nhỏ giọt và nắp)
Vỏ chai thủy tinh 10ml 645.000 618.000 592.000 768 chai/thùng (Chưa bao gồm nút nhỏ giọt và nắp)
Vỏ chai thủy tinh 30ml 435.000 417.000 400.000 345 chai/thùng (Chưa bao gồm nút nhỏ giọt và nắp)
Vỏ chai thủy tinh 50ml 380.000 364.000 350.000 264 chai/thùng (Chưa bao gồm nút nhỏ giọt và nắp)
Vỏ chai thủy tinh 100ml 252.000 241.500 231.000 140 chai/thùng (Chưa bao gồm nút nhỏ giọt và nắp)
Vỏ chai thủy tinh treo 7ml 2.822.000 2.705.000 2.587.000 480 chai/thùng (Đã bao gồm nắp gỗ)
Tên vật tư <1000 cái 1000 – 5000 cái > 5000 cái Ghi chú
Bộ nắp + nút nhỏ giọt 840 805 770
Đầu xịt phun sương 1.260 1.208 1.155 Gồm Đầu xịt + ống dẫn + gioăng
Nắp bóp nhỏ giọt 1.200 1.150 1.100 Gồm Khoen mạ đen + Bóp cao su đen + Ống thủy tinh

Câu Hỏi Thường Gặp

1. Kobi hiện cung cấp những dung tích nào?

Sản phẩm của chúng tôi bao gồm các dung tích 100ml (Chai thủy tinh), 500ml (Chai nhôm/nhựa), 1000ml (Chai nhôm/nhựa), 5 lít/kg (Can nhựa), 25kg (Can nhựa), 180kg (Phuy sắt).

2. Tôi muốn mua số lượng lớn (mua sỉ) thì liên hệ với ai?

Bạn có thể liên hệ với bộ phận kinh doanh của Kobi qua các kênh Chat (Zalo, Messenger), gửi email tới địa chỉ kobivina@gmail.com hoặc liên hệ người quản lý 0989-030-355.

3. Tôi có được cung cấp mẫu thử không?

Chúng tôi sẵn sàng cung cấp mẫu thử MIỄN PHÍ cho bạn. Tuy nhiên, bạn cần chi trả khoản tiền này và phí ship trước; chúng tôi sẽ hoàn lại cho bạn trong đơn hàng đầu tiên.

4. Khi mua sỉ, chúng tôi được cung cấp những giấy tờ gì?

Khi đã trở thành Đại lý phân phối hoặc Khách sỉ của Kobi, bạn sẽ được cung cấp các giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ sản phẩm (CO), chất lượng sản phẩm (COA, MSDS, Test Report…), Hóa đơn GTGT, tài liệu giới thiệu chuyên sâu về sản phẩm … giúp bạn tự tin phát triển kinh doanh.

5. Giá trên website đã bao gồm thuế GTGT (VAT) hay chưa?

Giá trên website CHƯA bao gồm 10% thuế GTGT.

6. Tôi muốn gia công thương hiệu riêng thì cần những thủ tục gì?

Kobi tự hào là nhà phân phối sỉ và gia công tinh dầu thiên nhiên hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi đã và đang gia công cho nhiều thương hiệu lớn nhỏ trên toàn quốc. Chi tiết về việc này, vui lòng tham khảo quy trình tại đây.

7. Tôi muốn đăng ký trở thành Đại lý phân phối Tinh dầu thiên nhiên mang thương hiệu Kobi có được không?

Rất tiếc, cho tới thời điểm này, Kobi Việt Nam chú trọng vào việc phát triển Đại lý phân phối tinh dầu nguyên liệu chất lượng cao cho các Quý khách hàng gần xa. Chúng tôi chưa có kế hoạch phát triển Đại lý phân phối các sản phẩm mang thương hiệu Kobi. Nếu bạn muốn phát triển thương hiệu riêng của mình, vui lòng tham khảo quy trình tại đây.

8. Việc thanh toán đơn hàng sẽ được tiến hành như thế nào?
  • Với các đơn hàng thuộc khu vực Hà Nội, chúng tôi chấp nhận phương thức thanh toán bằng chuyển khoản qua ngân hàng trước khi giao hàng hoặc thanh toán bằng tiền mặt ngay khi nhận hàng.
  • Đối với các đơn hàng thuộc các khu vực khác, chúng tôi chỉ áp dụng phương thức thanh toán chuyển khoản trước khi đơn hàng được giao đi. Đồng thời, chúng tôi áp dụng chế độ Đổi trả theo quy định. Chi tiết vui lòng tham khảo tại đây.
9. Đơn hàng sẽ được vận chuyển như thế nào? Chi phí ra sao?
  • Nếu bạn ở khu vực Hà Nội, chúng tôi sẽ giao hàng trực tiếp hoặc qua các đơn vị chuyển phát nhanh (Viettelpost, Bưu điện, GHTK) và sẽ miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 01 triệu đồng trở lên.
  • Nếu bạn ở tỉnh xa, chúng tôi có thể chuyển hàng qua các đơn vị chuyển phát nhanh hoặc giao qua các chành xe. Chi phí vận chuyển sẽ do hai bên thỏa thuận tùy từng trường hợp cụ thể.
10. Tôi muốn mua dung tích nhỏ để dùng thử thì mua ở đâu?

Hiện Kobi cũng phục vụ các khách hàng mua lẻ các dung tích nhỏ từ 5 – 100ml qua các sàn TMĐT như Shopee, Tiki và Lazada (Click để xem chi tiết). Chúng tôi khuyến nghị bạn nên mua tại đó để được hưởng nhiều chính sách ưu đãi của Kobi và sàn. Trong trường hợp bạn muốn mua trực tiếp, hãy liên hệ với bộ phận kinh doanh của Kobi qua các kênh Chat (Zalo, Messenger), gửi email tới địa chỉ kobivina@gmail.com hoặc liên hệ qua số 092-451-5555.

Bạn vẫn còn thắc mắc, hãy gọi ngay tới số Hotline 0989-030-355 của chúng tôi nhé!


Công ty Cổ phần Kobi Việt Nam.

ĐKKD: 0105169042 do sở KH & ĐT Hà Nội cấp ngày 01/03/2011.

Trụ sở chính: Lô 37 liền kề 6, KĐT Đại Thanh, Tả Thanh Oai, Thanh Trì, Hà Nội.

Chi nhánh HCM: 439/122 Tân Thới Hiệp 21, P. Tân Thới Hiệp, Q12, Tp. HCM.

© 2022 Kobi Vietnam. All rights reserved.
Các thông tin trên Kobi.vn chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu và không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.Cần tuyệt đối tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ và Nhân viên y tế.
[contact-form-7 id="19" title="Contact form"]